Anhydride axit caproic
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Chất acyl hóa trong tổng hợp hữu cơ:
Phản ứng với rượu tạo thành este axit hexanoic (như este axit hexanoic etyl, este axit hexanoic butyl), các este này có thể được dùng làm hương liệu, dung môi hoặc chất làm dẻo. Ví dụ, axit hexanoic phản ứng với benzyl alcohol dưới sự xúc tác của axit hexanoic tạo thành este axit hexanoic benzyl, có mùi trái cây và hoa, được dùng trong hương liệu mỹ phẩm.
Phản ứng với amin tạo thành hexanamide, làm chất trung gian hữu cơ dùng trong tổng hợp thuốc hoặc thuốc nhuộm.
Chỉnh sửa polymer:
Dùng để acyl hóa các polymer tự nhiên như cellulose, tinh bột, đưa vào nhóm acyl chuỗi dài (-CO (CH₂)₄CH₃) để cải thiện tính tan trong lipid, tính ổn định nhiệt, mở rộng ứng dụng trong nhựa, sơn.
Dược phẩm và hóa chất tinh:
Làm chất trung gian tham gia tổng hợp một số loại thuốc, ví dụ đưa vào nhóm hexanoyl trong việc chỉnh sửa cấu trúc của thuốc kháng sinh, thuốc steroid, điều chỉnh tính tan trong lipid và sinh khả dụng của thuốc.
Dùng để chuẩn bị chất hoạt động bề mặt, các dẫn xuất của nó (như sản phẩm phản ứng của axit hexanoic với rượu đa chức) có thể làm thành phần nhũ hóa hoặc chất tẩy rửa.
Các ứng dụng khác:
Làm chất hút nước, thúc đẩy quá trình mất nước trong hoặc giữa các phân tử trong một số phản ứng hữu cơ (như chuẩn bị ether vòng, lacton). Dùng để chuẩn bị xà phòng kim loại (như axit hexanoic kẽm, axit hexanoic nhôm), làm chất xúc tác khô sơn hoặc chất ổn định nhựa.
CAS NO:2051-49-2
EC NO:218-121-4
Công thức phân tử:C12H22O3
Khối lượng phân tử:214.3013
Tên khác:;Axit hexanoic;Hexanoic anhydride;Caproic anhydride;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Acid Anhydrides |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
